Tổng hợp Ubuntu USN, Debian DSA / DLA và Gentoo GLSA theo ngày công bố tại Thượng Hải. Chỉ bao gồm bản sửa lỗi đã được xác minh từ nguồn chính thức.
Bản tổng hợp chưa đầy đủ: nguồn tạm thời không khả dụng hoặc thông báo đang chờ xác minh. Nội dung bổ sung sẽ được cập nhật tại trang này.
Xác minh: 2026-10-14T07:10:43.576Z · Bản sửa đổi: 24
Tổng quan kỳ này
21 thông báo (Ubuntu USN 18 · Debian DSA/DLA 3 · Gentoo GLSA 0)
219 CVE · 216 bản sửa lỗi
Trong đó 112 bản sửa lỗi chỉ có qua Ubuntu Pro / ESM
0 thông báo liên quan CVE bị khai thác thực tế theo CISA
Trọng tâm kỳ này
DSA-6531-1 · 2026-09-30
Ubuntu và Debian vá cùng một CVE trong cùng một ngày
Ubuntu USN
USN-8730-7
Thông báo chính thức · 2026-09-30
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-5.15.0-191-fips | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-191.201+fips1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-fips | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.191.112 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-fips-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.191.112 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8816-3
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2026-64530, CVE-2026-64534, CVE-2026-64535, CVE-2026-64541, CVE-2026-64551, CVE-2026-68083, CVE-2026-68457, CVE-2026-68476, CVE-2026-68477, CVE-2026-72014, CVE-2026-72020, CVE-2026-72033, CVE-2026-72041, CVE-2026-72046, CVE-2026-72064, CVE-2026-72065, CVE-2026-72069, CVE-2026-72083, CVE-2026-72084, CVE-2026-72085, CVE-2026-72098, CVE-2026-72129, CVE-2026-72130, CVE-2026-72137, CVE-2026-72139, CVE-2026-72191, CVE-2026-72192, CVE-2026-72194, CVE-2026-72217, CVE-2026-72220, CVE-2026-72221, CVE-2026-72222, CVE-2026-72226, CVE-2026-72234, CVE-2026-72248, CVE-2026-72249, CVE-2026-72251, CVE-2026-72277, CVE-2026-72278, CVE-2026-72279, CVE-2026-72287, CVE-2026-72288, CVE-2026-72289, CVE-2026-72296, CVE-2026-72299, CVE-2026-72317, CVE-2026-72318, CVE-2026-72319, CVE-2026-72320, CVE-2026-72322, CVE-2026-72323, CVE-2026-72329, CVE-2026-72339, CVE-2026-72348, CVE-2026-72351, CVE-2026-72355, CVE-2026-72366, CVE-2026-72381, CVE-2026-72393, CVE-2026-72398, CVE-2026-72399, CVE-2026-72412, CVE-2026-72417, CVE-2026-72422, CVE-2026-72429, CVE-2026-72436, CVE-2026-72442, CVE-2026-72451, CVE-2026-72463, CVE-2026-72466, CVE-2026-72472, CVE-2026-72473, CVE-2026-72477, CVE-2026-72491, CVE-2026-72493, CVE-2026-72494, CVE-2026-72495, CVE-2026-72496, CVE-2026-72501, CVE-2026-74255, CVE-2026-74267, CVE-2026-74268, CVE-2026-74269, CVE-2026-74287, CVE-2026-74310, CVE-2026-74345, CVE-2026-74350, CVE-2026-74361, CVE-2026-74376, CVE-2026-74384, CVE-2026-74394, CVE-2026-74398, CVE-2026-74401, CVE-2026-74406, CVE-2026-74427, CVE-2026-74428, CVE-2026-74433, CVE-2026-74434, CVE-2026-74436, CVE-2026-74439, CVE-2026-80665
CVE-2026-64530 · Mức ưu tiên Ubuntu: trung bình (medium) · CVSS (bản ghi Ubuntu): 9.8 · CVSS:3.1/AV:N/AC:L/PR:N/UI:N/S:U/C:H/I:H/A:H
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-7.0.0-1012-oracle | 24.04 LTS noble | 7.0.0-1012.12~24.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-7.0.0-1012-oracle-64k | 24.04 LTS noble | 7.0.0-1012.12~24.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-oracle | 24.04 LTS noble | 7.0.0-1012.12~24.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-oracle-64k | 24.04 LTS noble | 7.0.0-1012.12~24.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-oracle-64k-7.0 | 24.04 LTS noble | 7.0.0-1012.12~24.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-oracle-7.0 | 24.04 LTS noble | 7.0.0-1012.12~24.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
USN-8817-2
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2025-10263, CVE-2026-53131, CVE-2026-53186, CVE-2026-53216, CVE-2026-53221, CVE-2026-53354, CVE-2026-53355, CVE-2026-63886, CVE-2026-63887, CVE-2026-63888, CVE-2026-63912, CVE-2026-63922, CVE-2026-63924, CVE-2026-63984, CVE-2026-63992, CVE-2026-63993, CVE-2026-63994, CVE-2026-64000, CVE-2026-64007, CVE-2026-64091
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-6.8.0-1065-aws-fips | 24.04 LTS noble | 6.8.0-1065.68+fips1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-aws-fips | 24.04 LTS noble | 6.8.0-1065.68+fips1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-aws-fips-6.8 | 24.04 LTS noble | 6.8.0-1065.68+fips1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8817-3
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2025-10263, CVE-2026-53131, CVE-2026-53186, CVE-2026-53216, CVE-2026-53221, CVE-2026-53354, CVE-2026-53355, CVE-2026-63886, CVE-2026-63887, CVE-2026-63888, CVE-2026-63912, CVE-2026-63922, CVE-2026-63924, CVE-2026-63984, CVE-2026-63992, CVE-2026-63993, CVE-2026-63994, CVE-2026-64000, CVE-2026-64007, CVE-2026-64091
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-6.8.0-1065-aws | 24.04 LTS noble | 6.8.0-1065.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-6.8.0-1065-aws-64k | 24.04 LTS noble | 6.8.0-1065.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-aws-6.8 | 24.04 LTS noble | 6.8.0-1065.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-aws-64k-6.8 | 24.04 LTS noble | 6.8.0-1065.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-aws-64k-lts-24.04 | 24.04 LTS noble | 6.8.0-1065.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-aws-lts-24.04 | 24.04 LTS noble | 6.8.0-1065.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-6.8.0-1065-aws | 22.04 LTS jammy | 6.8.0-1065.68~22.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-6.8.0-1065-aws-64k | 22.04 LTS jammy | 6.8.0-1065.68~22.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-aws | 22.04 LTS jammy | 6.8.0-1065.68~22.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-aws-6.8 | 22.04 LTS jammy | 6.8.0-1065.68~22.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-aws-64k | 22.04 LTS jammy | 6.8.0-1065.68~22.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-aws-64k-6.8 | 22.04 LTS jammy | 6.8.0-1065.68~22.04.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
USN-8818-4
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2025-10263, CVE-2026-53186, CVE-2026-53216, CVE-2026-53221, CVE-2026-53354, CVE-2026-53355, CVE-2026-53398, CVE-2026-63800, CVE-2026-63808, CVE-2026-63887, CVE-2026-63888, CVE-2026-63912, CVE-2026-63922, CVE-2026-63924, CVE-2026-63984, CVE-2026-63992, CVE-2026-63993, CVE-2026-63994, CVE-2026-64007, CVE-2026-64091
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-5.15.0-1111-nvidia | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-1111.112 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-5.15.0-1111-nvidia-lowlatency | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-1111.112 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-5.15.0-194-generic | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-194.204 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-5.15.0-194-generic-64k | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-194.204 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-5.15.0-194-generic-lpae | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-194.204 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-generic | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.194.171 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-generic-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.194.171 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-generic-64k | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.194.171 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-generic-64k-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.194.171 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-generic-lpae | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.194.171 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-generic-lpae-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.194.171 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1111.111 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1111.111 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-lowlatency | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1111.111 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-lowlatency-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1111.111 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-virtual | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.194.171 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-virtual-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.194.171 | Cập nhật tiêu chuẩn |
USN-8818-5
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2025-10263, CVE-2026-53186, CVE-2026-53216, CVE-2026-53221, CVE-2026-53354, CVE-2026-53355, CVE-2026-53398, CVE-2026-63800, CVE-2026-63808, CVE-2026-63887, CVE-2026-63888, CVE-2026-63912, CVE-2026-63922, CVE-2026-63924, CVE-2026-63984, CVE-2026-63992, CVE-2026-63993, CVE-2026-63994, CVE-2026-64007, CVE-2026-64091
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-5.15.0-1057-nvidia-tegra-igx | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-1057.57 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-5.15.0-1057-nvidia-tegra-igx-rt | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-1057.57 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-5.15.0-1068-nvidia-tegra | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-1068.70 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-5.15.0-1068-nvidia-tegra-rt | 22.04 LTS jammy | 5.15.0-1068.70 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-tegra | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1068.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-tegra-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1068.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-tegra-igx | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1057.59 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-tegra-igx-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1057.59 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-tegra-igx-rt | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1057.59 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-tegra-igx-rt-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1057.59 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-tegra-rt | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1068.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| linux-image-nvidia-tegra-rt-5.15 | 22.04 LTS jammy | 5.15.0.1068.68 | Cập nhật tiêu chuẩn |
USN-8819-4
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2025-38724, CVE-2026-53131, CVE-2026-53221
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-4.15.0-1152-fips | 18.04 LTS bionic | 4.15.0-1152.164+1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-4.15.0-2115-azure-fips | 18.04 LTS bionic | 4.15.0-2115.121 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-4.15.0-2135-aws-fips | 18.04 LTS bionic | 4.15.0-2135.141 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-aws-fips | 18.04 LTS bionic | 4.15.0.2135.129 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-aws-fips-4.15 | 18.04 LTS bionic | 4.15.0.2135.129 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-azure-fips | 18.04 LTS bionic | 4.15.0.2115.111 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-azure-fips-4.15 | 18.04 LTS bionic | 4.15.0.2115.111 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-fips | 18.04 LTS bionic | 4.15.0.1152.150 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8845-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2026-84268, CVE-2026-88924
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| gvfs-backends | 26.04 LTS resolute | 1.60.0-1ubuntu0.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| gvfs-libs | 26.04 LTS resolute | 1.60.0-1ubuntu0.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| gvfs-backends | 24.04 LTS noble | 1.54.4-0ubuntu1~24.04.4 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| gvfs-libs | 24.04 LTS noble | 1.54.4-0ubuntu1~24.04.4 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| gvfs-backends | 22.04 LTS jammy | 1.48.2-0ubuntu1.2 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| gvfs-libs | 22.04 LTS jammy | 1.48.2-0ubuntu1.2 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| gvfs-backends | 20.04 LTS focal | 1.44.1-1ubuntu1.2+esm1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| gvfs-libs | 20.04 LTS focal | 1.44.1-1ubuntu1.2+esm1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| gvfs-backends | 18.04 LTS bionic | 1.36.1-0ubuntu1.3.3+esm1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| gvfs-libs | 18.04 LTS bionic | 1.36.1-0ubuntu1.3.3+esm1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| gvfs-backends | 16.04 LTS xenial | 1.28.2-1ubuntu1~16.04.3+esm1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| gvfs-libs | 16.04 LTS xenial | 1.28.2-1ubuntu1~16.04.3+esm1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8846-1
Thông báo chính thức · 2026-09-29
CVE-2026-84384, CVE-2026-84446, CVE-2026-84447, CVE-2026-84448, CVE-2026-84449
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| heif-gdk-pixbuf | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| heif-thumbnailer | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| heif-view | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-dev | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-aomdec | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-aomenc | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-dav1d | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-ffmpegdec | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-j2kdec | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-j2kenc | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-jpegdec | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-jpegenc | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-kvazaar | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-libde265 | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-rav1e | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-svtenc | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-x265 | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugins-all | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif1 | 26.04 LTS resolute | 1.21.2-3ubuntu0.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| heif-gdk-pixbuf | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| heif-thumbnailer | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-dev | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-aomdec | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-aomenc | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-dav1d | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-ffmpegdec | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-j2kdec | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-j2kenc | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-jpegdec | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-jpegenc | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-libde265 | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-rav1e | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-svtenc | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif-plugin-x265 | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libheif1 | 24.04 LTS noble | 1.17.6-1ubuntu4.9 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| heif-gdk-pixbuf | 22.04 LTS jammy | 1.12.0-2ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| heif-thumbnailer | 22.04 LTS jammy | 1.12.0-2ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libheif-dev | 22.04 LTS jammy | 1.12.0-2ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libheif1 | 22.04 LTS jammy | 1.12.0-2ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| heif-gdk-pixbuf | 20.04 LTS focal | 1.6.1-1ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| heif-thumbnailer | 20.04 LTS focal | 1.6.1-1ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libheif-dev | 20.04 LTS focal | 1.6.1-1ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libheif1 | 20.04 LTS focal | 1.6.1-1ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libheif-dev | 18.04 LTS bionic | 1.1.0-2ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libheif1 | 18.04 LTS bionic | 1.1.0-2ubuntu0.1~esm5 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8847-1
Thông báo chính thức · 2026-09-29
CVE-2026-35189, CVE-2026-35191, CVE-2026-54872, CVE-2026-54875, CVE-2026-72897, CVE-2026-75804, CVE-2026-75805, CVE-2026-75806, CVE-2026-77696, CVE-2026-84782, CVE-2026-84784
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| libssl3t64 | 26.04 LTS resolute | 3.5.5-1ubuntu3.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libssl3t64 | 24.04 LTS noble | 3.0.13-0ubuntu3.16 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libssl3 | 22.04 LTS jammy | 3.0.2-0ubuntu1.30 | Cập nhật tiêu chuẩn |
USN-8847-2
Thông báo chính thức · 2026-09-29
CVE-2026-35189, CVE-2026-54872, CVE-2026-77696, CVE-2026-84782
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| libssl1.1 | 20.04 LTS focal | 1.1.1f-1ubuntu2.24+esm6 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| openssl | 20.04 LTS focal | 1.1.1f-1ubuntu2.24+esm6 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libssl1.0.0 | 18.04 LTS bionic | 1.0.2n-1ubuntu5.13+esm7 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libssl1.1 | 18.04 LTS bionic | 1.1.1-1ubuntu2.1~18.04.23+esm11 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| openssl | 18.04 LTS bionic | 1.1.1-1ubuntu2.1~18.04.23+esm11 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| openssl1.0 | 18.04 LTS bionic | 1.0.2n-1ubuntu5.13+esm7 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libssl1.0.0 | 16.04 LTS xenial | 1.0.2g-1ubuntu4.20+esm19 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| openssl | 16.04 LTS xenial | 1.0.2g-1ubuntu4.20+esm19 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| libssl1.0.0 | 14.04 LTS trusty | 1.0.1f-1ubuntu2.27+esm17 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| openssl | 14.04 LTS trusty | 1.0.1f-1ubuntu2.27+esm17 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8849-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2025-10263, CVE-2026-53186, CVE-2026-53221, CVE-2026-53354, CVE-2026-53355, CVE-2026-53398, CVE-2026-63808, CVE-2026-63887, CVE-2026-63888, CVE-2026-63912, CVE-2026-63922, CVE-2026-63924, CVE-2026-63984, CVE-2026-63992, CVE-2026-63993, CVE-2026-63994, CVE-2026-64007, CVE-2026-64091
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-5.15.0-1068-nvidia-tegra | 20.04 LTS focal | 5.15.0-1068.70~20.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.15.0-1068-nvidia-tegra-rt | 20.04 LTS focal | 5.15.0-1068.70~20.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-nvidia-tegra | 20.04 LTS focal | 5.15.0.1068.70~20.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-nvidia-tegra-5.15 | 20.04 LTS focal | 5.15.0.1068.70~20.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-nvidia-tegra-rt | 20.04 LTS focal | 5.15.0.1068.70~20.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-nvidia-tegra-rt-5.15 | 20.04 LTS focal | 5.15.0.1068.70~20.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8850-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2025-38724, CVE-2026-53043, CVE-2026-53131, CVE-2026-53221, CVE-2026-53224, CVE-2026-53225, CVE-2026-53246, CVE-2026-53309
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-5.4.0-1123-bluefield | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1123.130 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-bluefield | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1123.119 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-bluefield-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1123.119 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8851-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2025-38724, CVE-2026-53131, CVE-2026-53221
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| linux-image-5.4.0-1068-iot | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1068.71 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1082-xilinx-zynqmp | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1082.86 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1138-fips | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1138.148 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1147-raspi | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1147.160 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1151-kvm | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1151.160 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1162-oracle | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1162.172 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1164-aws | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1164.175 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1167-gcp | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1167.177 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1167-gcp-fips | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1167.176+fips1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1169-azure | 20.04 LTS focal | 5.4.0-1169.175 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-241-generic | 20.04 LTS focal | 5.4.0-241.261 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-241-generic-lpae | 20.04 LTS focal | 5.4.0-241.261 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-241-lowlatency | 20.04 LTS focal | 5.4.0-241.261 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-aws-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1164.162 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-aws-lts-20.04 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1164.162 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-azure-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1169.161 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-azure-lts-20.04 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1169.161 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-fips | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1138.135 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-fips-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1138.135 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-gcp-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1167.170 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-gcp-fips | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1167.109 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-gcp-fips-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1167.109 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-gcp-lts-20.04 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1167.170 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-generic | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-generic-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-generic-lpae | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-generic-lpae-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-kvm | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1151.147 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-kvm-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1151.147 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-lowlatency | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-lowlatency-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-oem | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-oem-osp1 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-oracle-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1162.156 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-oracle-lts-20.04 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1162.156 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-raspi | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1147.178 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-raspi-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1147.178 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-raspi2 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1147.178 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-virtual | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-virtual-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.241.233 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-xilinx-zynqmp | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1082.82 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-xilinx-zynqmp-5.4 | 20.04 LTS focal | 5.4.0.1082.82 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1162-oracle | 18.04 LTS bionic | 5.4.0-1162.172~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-1167-gcp | 18.04 LTS bionic | 5.4.0-1167.176~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-241-generic | 18.04 LTS bionic | 5.4.0-241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-5.4.0-241-lowlatency | 18.04 LTS bionic | 5.4.0-241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-gcp | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.1167.176~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-gcp-5.4 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.1167.176~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-generic-5.4 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-generic-hwe-18.04 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-lowlatency-5.4 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-lowlatency-hwe-18.04 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-oem | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-oem-osp1 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-oracle | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.1162.172~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-oracle-5.4 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.1162.172~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-snapdragon-5.4 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-snapdragon-hwe-18.04 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-virtual-5.4 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| linux-image-virtual-hwe-18.04 | 18.04 LTS bionic | 5.4.0.241.261~18.04.1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8852-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2026-84471, CVE-2026-84732
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| openvpn | 26.04 LTS resolute | 2.7.0-1ubuntu1.3 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| openvpn | 24.04 LTS noble | 2.6.19-0ubuntu0.24.04.4 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| openvpn | 22.04 LTS jammy | 2.5.11-0ubuntu0.22.04.5 | Cập nhật tiêu chuẩn |
USN-8853-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| opensbi | 22.04 LTS jammy | 1.3-1ubuntu0.22.04.3 | Cập nhật tiêu chuẩn |
USN-8854-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2026-80182, CVE-2026-80183, CVE-2026-80184
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| keystone | 26.04 LTS resolute | 2:29.0.0-0ubuntu1.4 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| keystone | 24.04 LTS noble | 2:25.0.0-0ubuntu1.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| keystone | 22.04 LTS jammy | 2:21.0.1-0ubuntu2.6 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| keystone | 20.04 LTS focal | 2:17.0.1-0ubuntu2+esm2 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| keystone | 18.04 LTS bionic | 2:13.0.4-0ubuntu1+esm1 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
| keystone | 16.04 LTS xenial | 2:9.3.0-0ubuntu3.2+esm2 | Ubuntu Pro / ESM (xem thông báo chính thức) |
USN-8856-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| kdenlive | 26.04 LTS resolute | 4:25.12.3-0ubuntu1.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| libmlt7 | 26.04 LTS resolute | 7.36.1-1ubuntu3.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
| melt | 26.04 LTS resolute | 7.36.1-1ubuntu3.1 | Cập nhật tiêu chuẩn |
Debian DSA / DLA
DSA-6531-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2026-35189, CVE-2026-35191, CVE-2026-42772, CVE-2026-54872, CVE-2026-54873, CVE-2026-54875, CVE-2026-72897, CVE-2026-75804, CVE-2026-75805, CVE-2026-75806, CVE-2026-77696, CVE-2026-84782, CVE-2026-84784
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| openssl | trixie | 3.5.7-1~deb13u3 | — |
DSA-6532-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
Nguồn chính thức không liệt kê CVE; không suy đoán mã định danh.
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| tor | trixie | 0.4.9.13-0+deb13u1 | — |
DSA-6533-1
Thông báo chính thức · 2026-09-30
CVE-2026-100756, CVE-2026-100757, CVE-2026-100758, CVE-2026-100759, CVE-2026-100760, CVE-2026-100762, CVE-2026-100765, CVE-2026-100766, CVE-2026-100767, CVE-2026-100769, CVE-2026-100770, CVE-2026-100771, CVE-2026-100772, CVE-2026-100773, CVE-2026-100774, CVE-2026-100775, CVE-2026-100776, CVE-2026-100777, CVE-2026-100778, CVE-2026-100779, CVE-2026-100780, CVE-2026-100781, CVE-2026-100782, CVE-2026-100783, CVE-2026-100784, CVE-2026-100785, CVE-2026-100786, CVE-2026-100787, CVE-2026-100788, CVE-2026-100789, CVE-2026-100790, CVE-2026-100791, CVE-2026-100792, CVE-2026-100794, CVE-2026-100797, CVE-2026-100798, CVE-2026-100800, CVE-2026-100801, CVE-2026-100803, CVE-2026-100806, CVE-2026-100807, CVE-2026-100808, CVE-2026-100809, CVE-2026-100811, CVE-2026-100812, CVE-2026-100814, CVE-2026-100815, CVE-2026-100816, CVE-2026-100818, CVE-2026-100819, CVE-2026-100820, CVE-2026-100821, CVE-2026-100822, CVE-2026-100824, CVE-2026-100825, CVE-2026-100826, CVE-2026-100828, CVE-2026-100829, CVE-2026-100830, CVE-2026-100831, CVE-2026-100832, CVE-2026-96869
| Gói | Bản phân phối | Phiên bản đã sửa | Kênh cập nhật |
|---|---|---|---|
| firefox-esr | trixie | 153.4.0esr-1~deb13u1 | — |
Gentoo GLSA
Chưa có thông báo được xác minh; điều này không có nghĩa là không có vấn đề bảo mật.
Nguồn tham chiếu: Danh mục CISA KEV (phát hành ngày 2026-10-13) · Bản ghi CVE Ubuntu (mức ưu tiên và CVSS)
CVE, bản phân phối và gói sửa lỗi thuộc từng thông báo. Không có nghĩa tất cả CVE ảnh hưởng mọi phiên bản. Hãy tham khảo nguồn chính thức.

